phone.png

Hotline 24/7

0909 89 87 83

Kiểm nghiệm nước đá dùng liền – FOSI

Tại Sao Cần Kiểm Nghiệm Nước Đá?

Hiện nay, do nhu cầu tăng cao về nước đá sử dụng liền, nên bên ngoài thị trường hiện có rất nhiều loại:

  • Nước đá viên
  • Nước đá bi
  • Nước đá cây
  • Và còn rất nhiều loại nước đá rất đa dạng

Tuy nhiên, nước đá dùng liền là sản phẩm không đi qua bất kì công đoạn gia nhiệt. Việc nhiểm khuẩn vào nguồn nước sẽ gây nên nhiều ảnh hưởng đến người sử dụng.  Thế nên việc kiểm nghiệm, phân tích về nguồn gốc nước trước khi vào làm đá, hệ thống, công đoạn xử lý và vận chuyển cần đảm bảo đạt chuẩn.

Hãy là người tiêu dùng khôn ngoan và lựa chọn những nơi sản xuất nước đá uy tín để sử dụng. Việc sử dụng sản phẩm nước đá nhiễm bẩn thời gian dài sẽ gây nên nhiều hậu quả đến tính mạng cho con người.

Chính vì vậy để đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng, theo quy định của Bộ Y Tế các cơ sở sản xuất nước đá dùng liền phải tiến hành kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn cho sản phẩm theo Quy chuẩn Việt Nam cho sản phẩm nước đá dùng liền.

Sau đây FOSI sẵn sàng hướng dẫn thực hiện kiểm nghiệm chất lượng nước đá dùng liền đơn giản mà chuẩn xác đến quý doanh nghiệp có nhu cầu.

Kiểm nghiệm nước đá
Hướng dẫn Kiểm nghiệm nước đá nhanh -chuẩn xác

Chỉ tiêu kiểm nghiệm nước đá dùng liền:

Chỉ tiêu phân tích nước đá:

STT Chỉ Tiêu Bảng Giá

(Liên hệ ngay công ty Thế Kỷ Mới)

(028) 22534787

Số lượng (mẫu)
1 Clo dư, mg/l
2 E.Coli hoặc coliform chịu nhiệt
3 Coliform tổng số
4 Streptococci feacal
5 Pseudomonas aeruginosa

 

6 Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

 

Hiện nay, sản phẩm nước đá dùng liền phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại QCVN 10:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền. Cụ thể các chỉ tiêu như sau:

Riêng với nước sinh hoạt, quy định 109 chỉ tiêu xét nghiệm( chỉ tiêu cảm quan, thành phần vô cơ, hàm lượng các chất hữu cơ, hóa chất bảo vệ thực vật, hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ, mức nhiễm xạ và vi sinh vật) bao gồm:

STT Chỉ Tiêu Bảng Giá

(Liên hệ ngay công ty Thế Kỷ Mới)

(028) 22534787

Số lượng (mẫu)
1 Màu sắc
2 Mùi vị
3 Độ đục
4 pH
5 Độ cứng
6 Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
7 Hàm lượng Nhôm
8 Hàm lượng Antimon
9 Hàm lượng Amoni
10 Hàm lượng Asen tổng số
11 Hàm lượng Bari
12 Hàm lượng Bo
13 Hàm lượng Cadimi
14 Hàm lượng Clorua
15 Hàm lượng Crom
16 Hàm lượng Đồng
17 Hàm lượng Xianua
18 Hàm lượng Florua
19 Hàm lượng Hidro sunfur
20 Hàm lượng Sắt
21 Hàm lượng Chì
22 Hàm lượng Mangan
23 Hàm lượng Thủy ngân
24 Hàm lượng Molybden
25 Hàm lượng Niken
26 Hàm lượng Nitrat
27 Hàm lượng Nitrit
28 Hàm lượng Selen
29 Hàm lượng Natri
30 Hàm lượng Sunfat
31 Hàm lượng Kẽm
32 Chỉ số Pecmanganat
33 Cacbontetraclorua
34 Diclorometan
35 1,2 Diclorometan
36 1,1,1 – Tricloroetan
37 Vinyl clorua
38 1,2 Dicloroeten
39 Tricloroeten
40 Tetracloroeten
41 Phenol và dẫn xuất của Phenol
42 Benzen
43 Toluen
44 Xylen
45 Etylbenzen
46 Styren
47 Benzo(a)pyren
48 Monoclorobenzen
49 1,2 – Diclorobenzen
50 1,4 – Diclorobenzen
51 Triclorobenzen
52 Di (2 – etylhexyl) adipate
53 Di (2- etylhexyl) phtalat
54 Acrylamide
55 Epiclohydrin
56 Hexacloro butadiene
57 Alachlor
58 Aldicarb
59 Aldrin/ Dieldrin
60 Atrazine
61 Bentazone
62 Carbofuran
63 Clodane
64 Clorotoluron
65 DDT
66 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan
67 2,4 – D
68 1,2 – Dicloropropan
69 1,3 – Dichloropropen
70 Heptaclo và heptaclo epoxit
71 Hexaclorobenzen
72 Isoproturon
73 Lindane
74 MCPA
75 Methoxychlor
76 Methchlor
77 Molinate
78 Pendimetalin
79 Pentaclorophenol
80 Permethrin
81 Propanil
82 Simazine
83 Trifuralin
84 2,4 DB
85 Dichloprop
86 Fenoprop
87 Mecoprop
88 2,4,5 – T
89 Monocloramin
90 Clo dư
91 Bromat
92 Clorit
93 2,4,6 Triclorophenol
94 Focmaldehyt
95 Bromofoc
96 Dibromoclorometan
97 Bromodiclorometan
98 Clorofoc
99 Axit dicloroaxetic
100 Axit tricloroaxetic
101 Clorat hydrat (tricloroaxetaldehyt)
102 Dicloroaxetonitril
103 Dibromoaxetonitril
104 Tricloroaxetonitril
105 Xyano clorit
106 Tổng hoạt độ alpha
107 Tổng hoạt độ beta
108 Coliform tổng số
109 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt

Các chỉ tiêu hóa học trong nước đá dùng liền:

  • Hàm lượng Clo dư (mg/l)

Các chỉ tiêu vi sinh vật trong nước đá dùng liền:

  • E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt
  • Coliform tổng số
  • Streptococci feacal
  • Pseudomonas
  • Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit
  • Coliform tổng số
  • Streptococci feacal
  • Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

Quy trình kiểm nghiệm nước đá dùng liền:

Khách hàng sử dụng dịch vụ kiểm nghiệm sản phẩm nước đá dùng liền tại FOSI, được thực hiện theo quy trình:

quy trình Kiểm nghiệm nước đá dùng liền
Liên hệ ngay FOSI để được hướng dẫn kiểm nghiệm chi tiết nhất

Doanh nghiệp cần cung cấp:

  • Thông tin doanh nghiệp
  • Mẫu sản phẩm nước đá dùng liền

Thời gian thực hiện:

2 – 7 ngày

Chi tiết về kiểm nghiệm tiêu chuẩn chất lượng nước đá dùng liền vui lòng liên hệ FOSI

Về công ty FOSI, chúng tôi là công ty được cấp phép đầy đủ của Bộ và Nhà nước trong lĩnh vực kiểm nghiệm thực phẩm, môi trường.

Trong trường hợp bạn đang có nhu cầu về các ngành thực phẩm, môi trường, công bố sản phẩm mà không biết phải bắt đầu từ đâu. Hoặc muốn biết chi tiết bảng giá kiểm nghiệm thực phẩm. Đừng ngại ngùng mà hãy liên hệ ngay công ty FOSI để được tư vấn cụ thể, nhanh chóng.

Địa chỉ: Số 470, Đường số LÊ THỊ RIÊNG, Q. 12, Hồ Chí Minh

HOTLINE: 0909 898 783 (Mr Hải) – (028) 6682 7330 – 0909 228 783 (Ms Ngân) để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất.